So sánh, đánh giá, thứ hạng của CPU

Thi thoảng mình có bắt gặp một vài câu hỏi kiểu như: Intel Core i3-2140 @ 3.50GHz – Intel Core i5-540M @ 2.53GHz. Con nào ngon hơn, chạy tốt hơn, hiệu năng cao hơn…

Thực ra, khi muốn so sánh hai CPU (có thể cùng hoặc khác nhà sản xuất) thì có một vài điểm lưu ý như sau:

Chỉ số GHz: số phép tính có thể làm được trong một giây. Vd: 2Ghz là chíp đó có thể tính được 2 tỷ phép tính trong 1 giây, chỉ số này càng cao đồng nghĩa với sức mạnh của cpu cũng tăng. Đã có thời, khi muốn đánh giá một chiếc máy tính, người ta chỉ buông một câu đơn giản “máy bạn chíp mấy chấm?”. Nói thế, để thấy được tầm quan trọng của chỉ số GHz trên một chiếc CPU, nhưng nó không phải là tất cả.

Thế hệ (số hiệu bổ xử lý): càng thế hệ sau này, công nghệ và tốc độ càng được cải thiện. Ví dụ như một con chip Core2 dual khó mà có thể sánh được với Core i5. Ngoài ra, nếu bạn để ý thì thấy rằng, sau ký hiệu dòng sản phẩm sẽ có số hiệu bộ xử lý. Chẳng hạn sau dòng chữ Core i5 là dấu gạch ngang kèm với số hiệu 540M. Số hiệu này đặc biệt quan trọng, nhờ nó mà ta có thể tra cứu chính xác mọi thông tin của nhà sản xuất.

Các công nghệ khác: Như đã nói ở trên, khi có thông tin về thế hệ và số hiệu bộ xử lý, truy cập vào trang nhà sản xuất để tìm hiểu chi tiết các công nghệ khác. Ví dụ con chíp có thông tin sau: i7-3630QM – http://ark.intel.com/vi/products/71459/Intel-Core-i7-3630QM-Processor-6M-Cache-up-to-3_40-GHz

Gợi ý nhỏ: có một trang website đánh số thứ hạng của gần như toàn bộ mọi loại CPU máy tính, HanhTrinhTuoiTre.Com thiết nghĩ nó khá thú vị:  http://cpubenchmark.net/cpu_list.php

Trên đây là một vài hiểu biết đơn giản để tìm hiểu về CPU, chúc bạn tìm được thông tin cần thiết!

This entry was posted in Thủ Thuật. Bookmark the permalink.

4 Responses to So sánh, đánh giá, thứ hạng của CPU

  1. Gia99 says:

    Một thông tin khá hữu ích đấy :51:

  2. bull says:

    cam’ on ban nhieu !!

  3. Hung says:

    rất cám ơn bạn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

:1: :2: :12: :46: :59: :51: :38: :31: :22: :15: :8: more »